1. Korean IT Comtor là ai?
IT Comtor, viết tắt của Information Technology Communicator, là người truyền đạt hay còn được gọi là cầu nối thông tin giữa 2 hay nhiều đối tượng trong lĩnh vực công nghệ thông tin (CNTT, IT). Trong trường hợp của IT Comtor tiếng Hàn thì ngôn ngữ sử dụng trong công việc là tiếng Hàn và hỗ trợ các dự án có các bên liên quan sử dụng ngôn ngữ này.
Nói cách khác thì IT Comtor là người tham gia vào các dự án phát triển từ những ngày đầu cho đến khi dự án kết thúc và hỗ trợ các bên liên quan bằng việc thông-biên dịch vd. Hàn-Việt-Hàn hay Hàn-Anh-Hàn.
Lý do mà mình nhấn mạnh tiếng Hàn ở trên là vì khi ai hỏi mình làm việc gì và mình trả lời là “IT Comtor”, những người làm trong ngành hoặc có liên quan đến ngành CNTT hay Tuyển dụng sẽ nghĩ rằng mình thông thạo tiếng Nhật và là IT Comtor Nhật. Một câu chuyện nhỏ thôi, nhưng cũng nói lên một sự thật rằng IT Comtor Hàn hiện là một ngành nghề khá là mới trên thị trường Việt Nam. Theo kinh nghiệm của bản thân và của các tiền/hậu bối, thì mình thấy mới khoảng từ năm 2018/19 đổ về đây mới có các công ty IT của Hàn/Việt có nhu cầu tuyển dụng nhân viên làm công việc IT Comtor Hàn.
2. Công việc của IT Comtor là gì?
Theo kinh nghiệm của bản thân mình thì IT Comtor sẽ phụ trách những công việc sau đây:
1. Dịch các tài liệu từ Hàn sang Việt hoặc Anh (tùy theo yêu cầu của công ty) và ngược lại.
+ tài liệu giới thiệu và giải thích về requirements (yêu cầu) của khách hàng hay công ty mẹ.
VD: 요구사항 정의서(기술서, 명세서), UI 설계서, 테이블 정의서, 유즈케이스 다이어그램
+ tài liệu liên quan đến chuyển giao công nghệ khi hoàn thành xong dự án.
VD: 설치 매뉴얼, 운영 매뉴얼, 사용자 매뉴얼
+ tài liệu sử dụng trong quá trình làm dự án.
VD: 소프트웨어 개발 계획서, 코딩 규칙/코딩 표준, 명명 규칙, 개발 표준 정의서
2. Phiên dịch các cuộc họp F2F hay cuộc họp online liên quan đến dự án.
VD: Project Kick-off meeting, Requirement review, Sprint Planning/Review/Retrospective, Weekly meeting...
3. Phiên dịch các buổi phỏng vấn của công ty.
4. Tùy từng công ty, IT Comtor có thể hỗ trợ thêm các việc như theo dõi và quản lý tiến độ (thường là Project Manager, Scrum Master hay Team Lead làm...) hay cũng có thể là hỗ trợ phân tích (làm bởi BA) hay kiểm (test) phần mềm (làm bởi QA/QC).
3. Điều kiện cần và đủ để làm IT Comtor là gì?
1. Tiếng Hàn (TOPIK 5 và hơn). Tiếng Hàn thường phải rất vững đủ để các bạn dịch các cuộc họp liên quan đến kỹ thuật và nghiên cứu các tài liệu liên quan.
2. Tiếng Anh (tùy công ty).
3. Khả năng biên/phiên dịch (một số công ty sẽ yêu cầu khả năng phiên dịch đồng thời).
4. Kỹ năng làm việc nhóm.
5. Kỹ năng kết nối các thành viên trong nhóm với nhau và với khách hàng.
6. Kỹ năng ghi chép lại biên bản cuộc họp.
7. Khả năng phân tích. 8. Khả năng làm nhiều việc cùng lúc.
9. Tự chủ, tự tin, bình tĩnh để xử trí các tình huống có thể xảy ra trong các cuộc họp.
10. VÀ QUAN TRỌNG NHẤT LÀ HAM HỌC HỎI!
Từ vựng (용어집) tiếng Hàn chủ đề công nghệ thông tin:
IT 통역사 - IT Communicator - Thông phiên dịch viên chuyên ngành công nghệ thông tin
프로젝트 매니저 - Project Manager (PM) - Người quản lý dự án
스크럼 마스터 - Scrum Master (SM)
비즈니스 분석가 - Business analyst (BA)- Chuyên viên phân tích nghiệp vụ
품질보증 (테스트) 담당자 - Quality Assurance (QA) Engineer/Tester - Kỹ sư chịu trách nhiệm đảm bảo chất lượng sản phẩm
품질관리 (테스트) 담당자 - Quality Control (QC) Engineer/Tester - Kỹ sư chịu trách nhiệm quản lý chất lượng sản phẩm
개발자 - Developer - Lập trình viên
고객 - Client/Customer - Khách hàng
요구사항 - Requirement(s) - Yêu cầu
요구사항 정의서 (기술서, 명세서) - Requirements Specification - Tài liệu định nghĩa yêu cầu
UI 설계서 - User interface specifications (UI Spec) - Tài liệu thiết kế giao diện người dùng (Tài liệu thiết kế UI)
테이블 정의서 - Table specification - Tài liệu mô tả các bảng dữ liệu
유즈케이스 다이어그램 - Use case diagram - Biểu đồ tình huống sử dụng
사용자 스토리 (유저 스토리) - User story - Yêu cầu của khách hàng được viết trên các công cụ quản lý dự án như Jira, Redmine,... Thường được viết dưới dạng ngôn ngữ Gherkin rất dễ hiểu.
소프트웨어 개발 계획서 - Software Development Plan
코딩 규칙/코딩 표준 - Coding Convention/Coding standards - Quy ước lập trình/Tiêu chuẩn lập trình
명명 규칙 - Naming Convention - Quy ước đặt tên
(소프트웨어) 개발 표준 정의서 - Development Standard Specification - Đặc tả tiêu chuẩn phát triển (phần mềm)
(소프트웨어) 개발 아키텍처 설계 - (Software) development architectural design - Thiết kế cấu trúc phát triển phần mềm
(시스템) 설치 매뉴얼 - (System) Installation Manual - Hướng dẫn cài đặt (hệ thống)
(시스템) 운영 매뉴얼 - (System) Operation Manual - Hướng dẫn vận hành (hệ thống)
사용자 매뉴얼/사용 설명서 - User Manual/User guide - Hướng dẫn sử dụng/Sổ tay người dùng
동시 통역 - Simultaneous interpretation/translation - Dịch đồng thời
순차 통역 - Consecutive interpretation/translation - Dịch đuổi/nối tiếp
대면 회의 - Face to face meeting
온라인/화상 회의 - Online/Virtual meeting - Họp trực tuyến
문서를 번역하다 - Translate document(s) - Dịch tài liệu
요구사항을 분석하다 - Analyze requirements - Phân tích yêu cầu
테스트를 수행하다 - Run the test(s)/to test - Kiểm tra/kiểm định (chất lượng phần mềm)
